Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
AXIT-BAZO-MUOI HOA HOC 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Ngoãn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 13-05-2012
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Ngoãn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:51' 13-05-2012
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
TRƯƠNG ĐAỊ HỌC SƯ PHẠM ĐÔNG
THÁP
1.Hãy viết CTHH của các
axít tạo bởi các gốc axit
sau, gọi tên các sản phẩm:
= SO4 , = SO3 , = CO3,
- Br , = S.
Kiểm tra bài cũ
2.Viết CTHH của các bazơ tạo bởi:
K(I), Mg(II), Al(III), Fe(III).
Gọi tên các sản phẩm ?
2.
KOH: Kali hiđroxit.
Mg(OH)2: Magiê hiđroxit.
Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt(III) hiđroxit.
1
H2SO4: axit sunpuric.
H2SO3: axit sunpurơ
H2CO3: axit cacbonic.
HBr : axit bromhiđric
H2S : axit sunfuhiđric
Đáp án
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
? Quan sát bảng, hãy so sánh thành phần phân tử của muối: giống axit, giống bazơ ở điểm nào.
SO4
NO3
Cl
PO4
Cl
SO4
(NO3)3
(PO4)2
Na
K
Al
Ca3
Al
K2
Na
Ca
Có gốc axit
Có nguyên tử kim loại
Kết quả
Điền vào ô trống trong bảng sau:
Qua phân tích bảng, hãy rút ra nhận xét: Muối là gì ?
2K
1Al
3Ca
1 gốc SO4
3 gốc NO3
2 gốc PO4
1Na
1 gốc Cl
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy(M:kim loại, A:gốc axit)
*Bài tập 1: Nêu quy tắc hoá trị đối với hợp chất 2 nguyên tố.
Vận dụng: Viết biểu thức quy tắc hoá trị đối với hai muối sau
NaCl , Al2(SO4)3
Đáp án:
NaCl: I . 1 = 1. I
Al2(SO4)3: III . 2 = 3 . II
? Nhắc lại công thức tổng quát của axit, của bazơ
? Công thức tổng quát của muối được viết như thế nào.
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
- Phân tử muối gồm:Kim loại + gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy(M:kim loại, A:gốc axit
3.Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
4. Phân loại:
? Tên muối được gọi theo trình tự nào.
Gọi tên các muối có CTHH sau:
KCl :
CaCO3 :
Fe(NO3)3:
NaHCO3:
Kaliclorua.
Canxicacbonat
Sắt(III)nitrat
Natrihidrocácbonat
? Quan sát bảng, chỉ ra thành phần hoá học khác nhau giữa 2 nhóm muối có CTHH như sau:
? Có thể chia muối làm mấy loại
? Muối axit là gì, muối trung hoà là gì
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
Phân tử muối gồm : Kim loại + gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy ( M:kim loại, A:gốc axit)
3.Tên gọi:
Tên muối:Tên kim loại + tên gốc axit.
4. Phân loại:
2 loại
a. Muối trung hoà: Phân tử không có nguyên tử hiđrô.
b. Muối axit: Phân tử có nguyên tử hiđrô.
Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau
Kaliphôtphat
Fe(OH)2
Na2CO3
CaO
AxitNitric
Zn(OH)2
Nhôm ôxit
Hãy phân loại các hợp chất sau:
NaOH
CaCl2
HCl
Fe(OH)3
H2SO4
NaHCO3
KOH
K2SO4
HNO3
,
,
,
,
,
,
,
,
,
Bài tập 3
Bài tập 4 : Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá sau (theo 2 nhóm, làm vào bảng phụ)
? Nhóm 1 : Na ? Na2O ? NaOH .
? Nhóm 2 : P ? P2O5 ? H3PO4 .
Đáp án:
? Nhóm 1:
4Na + O2 ? 2Na2O
Na2O + H2O ? 2NaOH .
? Nhóm 2:
4P + 5O2 ? 2P2O5
P2O5 + 3H2O ? 2 H3PO4
t0
Hướng dẫn về nhà:
Ghi nhớ các kiến thức ở cuối bài.
Làm bài tập 6 sgk/131.
Chuẩn bị bài luyện tập 7/131.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo và các em!
THÁP
1.Hãy viết CTHH của các
axít tạo bởi các gốc axit
sau, gọi tên các sản phẩm:
= SO4 , = SO3 , = CO3,
- Br , = S.
Kiểm tra bài cũ
2.Viết CTHH của các bazơ tạo bởi:
K(I), Mg(II), Al(III), Fe(III).
Gọi tên các sản phẩm ?
2.
KOH: Kali hiđroxit.
Mg(OH)2: Magiê hiđroxit.
Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
Fe(OH)3 : Sắt(III) hiđroxit.
1
H2SO4: axit sunpuric.
H2SO3: axit sunpurơ
H2CO3: axit cacbonic.
HBr : axit bromhiđric
H2S : axit sunfuhiđric
Đáp án
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
? Quan sát bảng, hãy so sánh thành phần phân tử của muối: giống axit, giống bazơ ở điểm nào.
SO4
NO3
Cl
PO4
Cl
SO4
(NO3)3
(PO4)2
Na
K
Al
Ca3
Al
K2
Na
Ca
Có gốc axit
Có nguyên tử kim loại
Kết quả
Điền vào ô trống trong bảng sau:
Qua phân tích bảng, hãy rút ra nhận xét: Muối là gì ?
2K
1Al
3Ca
1 gốc SO4
3 gốc NO3
2 gốc PO4
1Na
1 gốc Cl
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
- Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy(M:kim loại, A:gốc axit)
*Bài tập 1: Nêu quy tắc hoá trị đối với hợp chất 2 nguyên tố.
Vận dụng: Viết biểu thức quy tắc hoá trị đối với hai muối sau
NaCl , Al2(SO4)3
Đáp án:
NaCl: I . 1 = 1. I
Al2(SO4)3: III . 2 = 3 . II
? Nhắc lại công thức tổng quát của axit, của bazơ
? Công thức tổng quát của muối được viết như thế nào.
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
- Phân tử muối gồm:Kim loại + gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy(M:kim loại, A:gốc axit
3.Tên gọi:
Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
4. Phân loại:
? Tên muối được gọi theo trình tự nào.
Gọi tên các muối có CTHH sau:
KCl :
CaCO3 :
Fe(NO3)3:
NaHCO3:
Kaliclorua.
Canxicacbonat
Sắt(III)nitrat
Natrihidrocácbonat
? Quan sát bảng, chỉ ra thành phần hoá học khác nhau giữa 2 nhóm muối có CTHH như sau:
? Có thể chia muối làm mấy loại
? Muối axit là gì, muối trung hoà là gì
Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
I- Axit:
II- Bazơ.
III- Muối:
1. Khái niệm:
Phân tử muối gồm : Kim loại + gốc axit.
2. Công thức hoá học:
MxAy ( M:kim loại, A:gốc axit)
3.Tên gọi:
Tên muối:Tên kim loại + tên gốc axit.
4. Phân loại:
2 loại
a. Muối trung hoà: Phân tử không có nguyên tử hiđrô.
b. Muối axit: Phân tử có nguyên tử hiđrô.
Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau
Kaliphôtphat
Fe(OH)2
Na2CO3
CaO
AxitNitric
Zn(OH)2
Nhôm ôxit
Hãy phân loại các hợp chất sau:
NaOH
CaCl2
HCl
Fe(OH)3
H2SO4
NaHCO3
KOH
K2SO4
HNO3
,
,
,
,
,
,
,
,
,
Bài tập 3
Bài tập 4 : Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá sau (theo 2 nhóm, làm vào bảng phụ)
? Nhóm 1 : Na ? Na2O ? NaOH .
? Nhóm 2 : P ? P2O5 ? H3PO4 .
Đáp án:
? Nhóm 1:
4Na + O2 ? 2Na2O
Na2O + H2O ? 2NaOH .
? Nhóm 2:
4P + 5O2 ? 2P2O5
P2O5 + 3H2O ? 2 H3PO4
t0
Hướng dẫn về nhà:
Ghi nhớ các kiến thức ở cuối bài.
Làm bài tập 6 sgk/131.
Chuẩn bị bài luyện tập 7/131.
Xin chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo và các em!
 






Các ý kiến mới nhất