Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    AXIT-BAZO-MUOI HOA HOC 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Ngoãn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:51' 13-05-2012
    Dung lượng: 5.1 MB
    Số lượt tải: 250
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯƠNG ĐAỊ HỌC SƯ PHẠM ĐÔNG
    THÁP
    1.Hãy viết CTHH của các
    axít tạo bởi các gốc axit
    sau, gọi tên các sản phẩm:
    = SO4 , = SO3 , = CO3,
    - Br , = S.

    Kiểm tra bài cũ
    2.Viết CTHH của các bazơ tạo bởi:
    K(I), Mg(II), Al(III), Fe(III).
    Gọi tên các sản phẩm ?




    2.
    KOH: Kali hiđroxit.
    Mg(OH)2: Magiê hiđroxit.
    Al(OH)3 : Nhôm hiđroxit
    Fe(OH)3 : Sắt(III) hiđroxit.




    1
    H2SO4: axit sunpuric.
    H2SO3: axit sunpurơ
    H2CO3: axit cacbonic.
    HBr : axit bromhiđric
    H2S : axit sunfuhiđric



    Đáp án
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:














    ? Quan sát bảng, hãy so sánh thành phần phân tử của muối: giống axit, giống bazơ ở điểm nào.
    SO4
    NO3
    Cl
    PO4
    Cl
    SO4
    (NO3)3
    (PO4)2
    Na
    K
    Al
    Ca3
    Al
    K2
    Na
    Ca
    Có gốc axit
    Có nguyên tử kim loại
    Kết quả
    Điền vào ô trống trong bảng sau:
    Qua phân tích bảng, hãy rút ra nhận xét: Muối là gì ?
    2K
    1Al
    3Ca
    1 gốc SO4
    3 gốc NO3
    2 gốc PO4
    1Na
    1 gốc Cl
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    - Phân tử muối gồm có một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy(M:kim loại, A:gốc axit)

    *Bài tập 1: Nêu quy tắc hoá trị đối với hợp chất 2 nguyên tố.
    Vận dụng: Viết biểu thức quy tắc hoá trị đối với hai muối sau
    NaCl , Al2(SO4)3
    Đáp án:
    NaCl: I . 1 = 1. I
    Al2(SO4)3: III . 2 = 3 . II



    ? Nhắc lại công thức tổng quát của axit, của bazơ
    ? Công thức tổng quát của muối được viết như thế nào.
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    - Phân tử muối gồm:Kim loại + gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy(M:kim loại, A:gốc axit
    3.Tên gọi:
    Tên muối: Tên kim loại(kèm hoá trị nếu kim loại nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
    4. Phân loại:

    ? Tên muối được gọi theo trình tự nào.
    Gọi tên các muối có CTHH sau:
    KCl :
    CaCO3 :
    Fe(NO3)3:
    NaHCO3:



    Kaliclorua.
    Canxicacbonat
    Sắt(III)nitrat
    Natrihidrocácbonat
    ? Quan sát bảng, chỉ ra thành phần hoá học khác nhau giữa 2 nhóm muối có CTHH như sau:
    ? Có thể chia muối làm mấy loại
    ? Muối axit là gì, muối trung hoà là gì
    Tiết 57: Axit - Bazơ - Muối (tiếp)
    I- Axit:
    II- Bazơ.
    III- Muối:
    1. Khái niệm:
    Phân tử muối gồm : Kim loại + gốc axit.
    2. Công thức hoá học:
    MxAy ( M:kim loại, A:gốc axit)
    3.Tên gọi:
    Tên muối:Tên kim loại + tên gốc axit.
    4. Phân loại:
    2 loại
    a. Muối trung hoà: Phân tử không có nguyên tử hiđrô.
    b. Muối axit: Phân tử có nguyên tử hiđrô.
    Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau
    Kaliphôtphat
    Fe(OH)2
    Na2CO3
    CaO
    AxitNitric
    Zn(OH)2
    Nhôm ôxit
    Hãy phân loại các hợp chất sau:

    NaOH
    CaCl2
    HCl
    Fe(OH)3
    H2SO4
    NaHCO3
    KOH
    K2SO4
    HNO3
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    Bài tập 3
    Bài tập 4 : Viết phương trình hoá học thực hiện dãy biến hoá sau (theo 2 nhóm, làm vào bảng phụ)

    ? Nhóm 1 : Na ? Na2O ? NaOH .
    ? Nhóm 2 : P ? P2O5 ? H3PO4 .

    Đáp án:
    ? Nhóm 1:
    4Na + O2 ? 2Na2O
    Na2O + H2O ? 2NaOH .
    ? Nhóm 2:
    4P + 5O2 ? 2P2O5
    P2O5 + 3H2O ? 2 H3PO4
    t0
    Hướng dẫn về nhà:
    Ghi nhớ các kiến thức ở cuối bài.
    Làm bài tập 6 sgk/131.
    Chuẩn bị bài luyện tập 7/131.
    Xin chân thành cảm ơn
    quý thầy cô giáo và các em!
     
    Gửi ý kiến