Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài tập ôn tập chương 1 đại số 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thcs Son My
    Ngày gửi: 14h:49' 17-09-2012
    Dung lượng: 155.5 KB
    Số lượt tải: 2722
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TOÁN 8
    CHỦ ĐỀ 1:
    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN


    B.
    :
    Tính :
    a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y)
    b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
    Rut :
    A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)
    B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
    Tìm x3 va x2 trong sau:
    
    :
    Tính : 
    Rut gọn và tính giá trị biểu thức:
    
    Tìm x, :
    2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
    Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
    M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
    Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.
    Cm : xS – S = x6 - 1
    :
    Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
    3.Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
    Tìm x,biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
    Tìm m,biết:
    ( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
    ĐỀ 4:
    Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức:
    
    Tìm m, biết:
    2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
    Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
    A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
    Tìm x,biết:
    10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
    ĐỀ 5:
    Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
    Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
    Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
    Tìm hệ số của x2 trong đa thức :
    Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).




    A. KIẾN THỨC CƠ BẢN



    B. BÀI TẬP
    Đề 1:
    Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
    Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
    
    Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
    Tìm hệ số của x4 trong đa thức:
    P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
    Đề 2:
    Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức
     bằng – 29.
    Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
    
    Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 Tìm a,b.
    Đề 3:
    Tính :
    a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2)
    b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
    Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
    Tìm m sao cho:
    2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
    Đề4:
    Rút gọn :
    A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4)
    B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
    Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2)
    luôn chia hết cho 7,với mọi số nguyên n.
    Biết : x4 – 3x +2 = ( x – 1)(x3 + bx2 + ax – 2).


    Đề 5:
    Tìm m,biết :
    x4 – x3 + 6x – x + m =
     
    Gửi ý kiến