Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài tập ôn tập chương 1 đại số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Son My
Ngày gửi: 14h:49' 17-09-2012
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 2722
Nguồn:
Người gửi: Thcs Son My
Ngày gửi: 14h:49' 17-09-2012
Dung lượng: 155.5 KB
Số lượt tải: 2722
Số lượt thích:
0 người
ÔN TOÁN 8
CHỦ ĐỀ 1:
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
B.
:
Tính :
a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y)
b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
Rut :
A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)
B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
Tìm x3 va x2 trong sau:
:
Tính :
Rut gọn và tính giá trị biểu thức:
Tìm x, :
2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.
Cm : xS – S = x6 - 1
:
Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
3.Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
Tìm x,biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
Tìm m,biết:
( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
ĐỀ 4:
Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
Tìm hệ số của x2 trong đa thức:
Tìm m, biết:
2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
Tìm x,biết:
10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
ĐỀ 5:
Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
Tìm hệ số của x2 trong đa thức :
Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
B. BÀI TẬP
Đề 1:
Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
Tìm hệ số của x4 trong đa thức:
P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
Đề 2:
Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức
bằng – 29.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 Tìm a,b.
Đề 3:
Tính :
a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2)
b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
Tìm m sao cho:
2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
Đề4:
Rút gọn :
A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4)
B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2)
luôn chia hết cho 7,với mọi số nguyên n.
Biết : x4 – 3x +2 = ( x – 1)(x3 + bx2 + ax – 2).
Đề 5:
Tìm m,biết :
x4 – x3 + 6x – x + m =
CHỦ ĐỀ 1:
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
B.
:
Tính :
a./ (- 4xy)(2xy2 – 3x2y)
b./ (- 5x)(3x3 + 7x2 – x)
Rut :
A = x2(a – b) + b(1 – x) + x(bx + b) – ax(x + 1)
B = x2(11x – 2) + x2(x – 1) – 3x(4x2 - x – 2)
Tìm x3 va x2 trong sau:
:
Tính :
Rut gọn và tính giá trị biểu thức:
Tìm x, :
2x3(2x – 3) – x2(4x2 – 6x + 2) = 0
Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y:
M = 3x(x – 5y) + (y – 5x)(- 3y) – 3(x2 – y2) – 1.
Cho S = 1 + x + x2 + x3 + x4 + x5.
Cm : xS – S = x6 - 1
:
Tính (3a3 – 4ab + 5c2)(- 5bc).
Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
A = 4a2( 5a – 3b) – 5a2(4a + b),với a = -2,b = -3.
3.Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
B = x(x2 + x + 1) – x2( x + 1) – x +5.
Tìm x,biết : x(x – 1) – x2 + 2x = 5
Tìm m,biết:
( x2 – x + 1)x – ( x + 1)x2 + m = - 2x2 + x + 5.
ĐỀ 4:
Rút gọn: 9y3 – y(1 – y + y2) – y2 + y
Tìm hệ số của x2 trong đa thức:
Tìm m, biết:
2 – x2(x2 + x + 1) = - x4 – x3 – x2 + m.
Chứng minh : khi a = 10, b = -5 giá trị biểu thức :
A = a( 2b + 1) – b(2a – 1) bằng 5.
Tìm x,biết:
10( 3x – 2) – 3(5x + 2) + 5( 11 – 4x) = 25.
ĐỀ 5:
Tính : ( -a4x5)(- a6x + 2a3x2 – 11ax5).
Tính biểu thức : A = mx( x – y) + y3(x + y) tại x = -1,y = 1
Tìm x, biết: 8(x – 2) – 2(3x – 4) = 2.
Tìm hệ số của x2 trong đa thức :
Q = 5x( 3x2 – x + 2) – 2x2( x – 2) + 15(x – 1).
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
B. BÀI TẬP
Đề 1:
Tính : ( 2a – b)(4a2 + 2ab + b2).
Rút gọn và tính giá trị biểu thức:
Tìm x, biết : (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
Tìm hệ số của x4 trong đa thức:
P = ( x3 - 2x2 +x – 1)( 5x3 – x).
Đề 2:
Chứng minh: với a = - 3,5 giá trị biểu thức
bằng – 29.
Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
Biết (x – 3)(2x2 + ax + b) = 2x3 – 8x2 + 9x – 9 Tìm a,b.
Đề 3:
Tính :
a./ (2 + x)(2 – x)(4 + x2)
b./ ( x2 – 2xy + 2y2)(x – y)(x + y)
Tìm x,biết : x(x – 4) – ( x2 - 8) = 0
Tìm m sao cho:
2x3 – 3x2 + x + m = (x + 2)(2x2 – 7x + 15).
Đề4:
Rút gọn :
A = ( 5x – 1)(x + 3) – ( x – 2)(5x – 4)
B = (3a – 2b)( 9a2 + 6ab + 4b2).
Chứng minh biểu thức : n( 2n – 3) – 2n( n + 2)
luôn chia hết cho 7,với mọi số nguyên n.
Biết : x4 – 3x +2 = ( x – 1)(x3 + bx2 + ax – 2).
Đề 5:
Tìm m,biết :
x4 – x3 + 6x – x + m =
 






Các ý kiến mới nhất