Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài tập ôn thi Casio k8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Son My
Ngày gửi: 07h:34' 13-10-2012
Dung lượng: 88.7 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Thcs Son My
Ngày gửi: 07h:34' 13-10-2012
Dung lượng: 88.7 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
Bài tập
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức: x=
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Avới x=1,8165
Bài 13: Một số tiền 58000đ được gửi tiết kiệm theo lãi kép. Sau 25 tháng thì được cả vốn lẫn lãi là 84155đ. Tính lãi suất /tháng ( tức là tiền lãi của 100đ/tháng).
Bài 14: TínhA biết A
Bài 15: Tìm P(xKhi x=2,18567.
Bài 16: Dân số một nước là 65 triệu, mức tăng dân số là 1,20/0 /năm. Tính dân số nước ấy sau 15 năm.
Bài 17: Tính P(x)= 19x -13x - 11x , khi x=1,51425367.
Bài 18: Tính A: A=
Bài19: Tính A= khi cho x= 1,8597, y=1,5123.
Bài 20: 1. Tính thời gian (giờ, phút, giây) để một người đi hết quãng đường ABC dài 435km biết đoạn AB dài 147km đi với vận tốc 37km/h, đoạn BC đi với vận tốc 29,7km/h.
2. Nếu người ấy luôn đi với vận tốc ban đầu (37,6km/h) thì đến C sớm hơn khoảng thời gian là bao nhiêu?
Bài21: Cho hàm số y=x4+5x3-3x2+x-1. Tính y khi x=1,35627.
Bài22: Tính B= .
Bài23: Tính A= khi x=1,8165.
Bài 24: Tìm thời gian để một vật di chuyển hết một đoạn đường ABC dài 127.3km, biết đoạn AB dài 75,5km , vật đó di chuyển với vận tốc 26,3km/h và đoạn BC vật đó di chuyển với vận tốc 19,8 km/h.
Bài 25: Tính (kết quả ghi bằng phân số và số thập phân): A=
Bài 26: Chia 143946 cho 23147.
Viết quy trình bấm phím để tìm số dư của phép chia đó.
Tìm số dư của phép chia đó.
Bài 27: Tính giá trị của Hkhi x
Bài28: Cho P(x) = 3x3+17x-625. Tính P
Bài28: Tính A
Bài29: 1. Quy trình bấm phím sau đây dùng để tính giá trị của biểu thức nào?
1,32 3,256
7,321 1,617
2. Quy trình cho kết quả là bao nhiêu?
Bài30: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số :
1) 9148 và 16632 2) 75125232 và 175429800.
Bài31: Chữ só thập phân thứ 2001 sau dấu phẩy là chữ số nào khi ta :
1. Chia 1 cho 49 2. Chia 10 cho 23.
Bài32: Cho biểu thức Fvới xTính giá trị đúng của F(dưới dạng phân số) và tính gần đúng giá trị của F tới 3 chữ số thập phân.
Bài33: Tìm số dư trong phép chia : 1. 1234567890987654321:123456
2. 715: 2001
Bài34: Tính : Avà B=52906279178,48 : 565,432.
Bài35: Tính giá trị của biểu thức A với a=3,33 (chính xác đến 4 chữ số thập phân).
A=
Bài36: Cho B= Tính giá trị của biểu thức với x= 1,224, y=-2,223.
Bài37: Một người đi du lịch 1899 km . Với 819 km đầu người ấy đi máy bay với vận tốc 125,19km/h, 225 km tiếp theo người đó đi đường thuỷ với vận tốc 72,18km/h. Hỏi người đó đi quãng đường bộ còn lại bằng ô tô với vận tốc bao nhiêu để hoàn thành chuyến du lịch trong 20 giờ. Biết rằng người đó đi liên tục (chính xác đến 2 chữ số thập phân).
Bài38: Một em bé có 20 ô vuông
Bài 11: Tính giá trị của biểu thức: x=
Bài 12: Tính giá trị của biểu thức:
Avới x=1,8165
Bài 13: Một số tiền 58000đ được gửi tiết kiệm theo lãi kép. Sau 25 tháng thì được cả vốn lẫn lãi là 84155đ. Tính lãi suất /tháng ( tức là tiền lãi của 100đ/tháng).
Bài 14: TínhA biết A
Bài 15: Tìm P(xKhi x=2,18567.
Bài 16: Dân số một nước là 65 triệu, mức tăng dân số là 1,20/0 /năm. Tính dân số nước ấy sau 15 năm.
Bài 17: Tính P(x)= 19x -13x - 11x , khi x=1,51425367.
Bài 18: Tính A: A=
Bài19: Tính A= khi cho x= 1,8597, y=1,5123.
Bài 20: 1. Tính thời gian (giờ, phút, giây) để một người đi hết quãng đường ABC dài 435km biết đoạn AB dài 147km đi với vận tốc 37km/h, đoạn BC đi với vận tốc 29,7km/h.
2. Nếu người ấy luôn đi với vận tốc ban đầu (37,6km/h) thì đến C sớm hơn khoảng thời gian là bao nhiêu?
Bài21: Cho hàm số y=x4+5x3-3x2+x-1. Tính y khi x=1,35627.
Bài22: Tính B= .
Bài23: Tính A= khi x=1,8165.
Bài 24: Tìm thời gian để một vật di chuyển hết một đoạn đường ABC dài 127.3km, biết đoạn AB dài 75,5km , vật đó di chuyển với vận tốc 26,3km/h và đoạn BC vật đó di chuyển với vận tốc 19,8 km/h.
Bài 25: Tính (kết quả ghi bằng phân số và số thập phân): A=
Bài 26: Chia 143946 cho 23147.
Viết quy trình bấm phím để tìm số dư của phép chia đó.
Tìm số dư của phép chia đó.
Bài 27: Tính giá trị của Hkhi x
Bài28: Cho P(x) = 3x3+17x-625. Tính P
Bài28: Tính A
Bài29: 1. Quy trình bấm phím sau đây dùng để tính giá trị của biểu thức nào?
1,32 3,256
7,321 1,617
2. Quy trình cho kết quả là bao nhiêu?
Bài30: Tìm ƯCLN và BCNN của hai số :
1) 9148 và 16632 2) 75125232 và 175429800.
Bài31: Chữ só thập phân thứ 2001 sau dấu phẩy là chữ số nào khi ta :
1. Chia 1 cho 49 2. Chia 10 cho 23.
Bài32: Cho biểu thức Fvới xTính giá trị đúng của F(dưới dạng phân số) và tính gần đúng giá trị của F tới 3 chữ số thập phân.
Bài33: Tìm số dư trong phép chia : 1. 1234567890987654321:123456
2. 715: 2001
Bài34: Tính : Avà B=52906279178,48 : 565,432.
Bài35: Tính giá trị của biểu thức A với a=3,33 (chính xác đến 4 chữ số thập phân).
A=
Bài36: Cho B= Tính giá trị của biểu thức với x= 1,224, y=-2,223.
Bài37: Một người đi du lịch 1899 km . Với 819 km đầu người ấy đi máy bay với vận tốc 125,19km/h, 225 km tiếp theo người đó đi đường thuỷ với vận tốc 72,18km/h. Hỏi người đó đi quãng đường bộ còn lại bằng ô tô với vận tốc bao nhiêu để hoàn thành chuyến du lịch trong 20 giờ. Biết rằng người đó đi liên tục (chính xác đến 2 chữ số thập phân).
Bài38: Một em bé có 20 ô vuông
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất