Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề casio 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sư tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
    Ngày gửi: 20h:16' 25-09-2016
    Dung lượng: 180.0 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BÌNH THUẬN


    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    MÔN: Toán lớp 8 Ngày thi: 07/02/2010
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    MÃ PHÁCH
    (Do hội đồng chấm thi ghi)
    
    BẰNG SỐ



    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    Lưu ý:
    - Đề thi gồm 4 trang, 10 bài, mỗi bài 5 điểm; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
    - Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu đề bài yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài; kết quả gần đúng lấy 5 chữ số thập phân.
    ĐỀ
    Bài 1: Cho tổng  (nN
    Viết quy trình ấn phím liên tục trên máy tính cầm tay để tính Tn.
    Tính T10.

    KẾT QUẢ:
    a) Quy trình:




    b) T10 =

    
    
    Bài 2: Cho hai đa thức: A (x) = x2 + 18023x + 70479439 và B(x) = x + 12345
    Tìm số dư r của phép chia A(x) cho B(x).
    Tìm các số nguyên x để  đạt giá trị nguyên.

    LỜI GIẢI TÓM TẮT câu b
    r =









    
    
    Bài 3: Cho số tự nhiên x có 6 chữ số với chữ số tận cùng là 4. Khi đưa chữ số tận cùng lên đầu và giữ nguyên các chữ số còn lại thì ta được số mới gấp 4 lần số ban đầu.
    Tìm x.
    Tính chính xác x3.

    KẾT QUẢ:

    a) x = b) x3 =

    
    
    Bài 4: a) Tìm 2 chữ số tận cùng của 987789.
    b) Tìm số dư của phép chia 2012345 cho 1232.

    KẾT QUẢ:
    a) b)

    
    
    Bài 5: Hưởng ứng ngày “TẾT TRỒNG CÂY”, tỉnh A chuẩn bị một số cây giống gồm ba loại: xà cừ, bạch đàn và dương. Với số cây này, nếu trồng 3146 hàng thì dư 516 cây, trồng 7986 hàng thì thiếu 7470 cây, trồng 1690 hàng thì thiếu 1174 cây. Biết số cây trong khoảng từ 5 000 000 đến 10 000 000 cây.
    a) Hỏi tỉnh A đã chuẩn bị bao nhiêu cây để trồng?
    b) Trong tổng số cây nói trên biết rằng dương nhiều hơn xà cừ 180 cây nhưng ít hơn bạch đàn 180 cây. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu khu vực trồng cây để từng loại cây trong các khu vực đều nhau.

    LỜI GIẢI TÓM TẮT
    a)










    b)










    
    Bài 6: Cho đa thức bậc năm f(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e biết f(2,3) = 25,28; f(–4) = 53; f(5) = 62; f(–0,5) = 18 ; f(–21) = 920. Tính f(89); f(–11,3(67)).

    KẾT QUẢ:

    f(89) = f(–11,3(67)) =


    
    

    Bài 7: Cho dãy số u1 = 1; u2 = 4; u3 = 15; u4 = 56; . . . . un. Tính u14; u16.

    KẾT QUẢ:
    u14 = u16 =


    
    
    Bài 8: Các đường chéo của hình thang ABCD (AB//CD) cắt nhau tại O. Biết diện tích hai tam OAB và OCD lần lượt là S1 và S2.
    Viết công thức tính diện tích S của hình thang theo S1 và S2.
    Biết S1 = 1234,5 (cm2) và S2 = 5432,1 (cm2), tính diện tích S của hình thang.

    LỜI GIẢI TÓM TẮT câu a:

    a)






















    b) S =


    
    
    Bài 9: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có góc D = 450, góc C = 300; DC = m (cm); đường cao AH= n (cm).
    Viết công thức tính đoạn AB theo m và n.
    Tính diện tích hình thang ABCD khi m = 56,78 (cm); n = 13,44 (cm).

    KẾT QUẢ:
    a) AB = b)

    
    
    Bài 10: Một khối gỗ hình lập phương cạnh 67,8 cm. Bác thợ mộc đục bỏ đi ba “
     
    Gửi ý kiến