Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KT 1 TIẾT HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Phương
Ngày gửi: 10h:39' 25-02-2014
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Phương
Ngày gửi: 10h:39' 25-02-2014
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN RA ĐỀ 1 TIẾT HỌC KÌ I
Năm học : 2012-2013
MÔN ĐỊA LÍ 8
Tổ : Địa – Sử - GDCD
1. Xác định mục tiêu kiểm tra:
- Đánh giá kết quả học tập của HS từ bài 01 đến bài 06
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản ở các chủ đề: Vị trí địa lí, địa hình, khoáng sản (35%); Khí hậu châu Á (15%); Sông ngòi và cảnh quan châu Á (30%); Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á (20%); Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á (20%).
2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận.
3. Xây dựng matrận đề kiểm tra:
CHỦ ĐẾ
NỘI DUNG KIỂM TRA
(theo chuẩn KT-KN)
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
Tổng
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Vị trí địa lí, địa hình, khoáng sản
(35%)
KT: Biết được vị trí, diện tích, địa hình của châu Á và ý nghĩa của nó.
2 câu
(0,5 đ)
1 câu
(3 đ)
3,5
KN:
Khí hậu châu Á
(15%)
KT: Biết được đặc điểm chung của khí hậu châu Á
2 câu
(0,5 đ)
0,5
KN: Nhận biết đặc điểm khí hậu ( các kiểu khí hậu
1 câu
(1 đ)
1
Sông ngòi và cảnh quan châu Á
(30%)
KT: Biết được đặc điểm sông ngòi châu Á
1 câu
(3 đ)
3
KN:
Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
(20%)
KT: Đặc điểm dân cư xã hội châu Á
1 câu
(1 đ)
1
KN: So sánh thành phần chủng tộc của châu Âu với châu Á
1 câu
(1 đ)
1
Tổng điểm
2
3
3
1
1
10
ĐỀ : 1
KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÍ 8
KÌ I, Năm học: 2012-2013
Thời gian: 45 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Đ) (thời gian 15’)
HD: Chọn câu trả lời em cho là đúng (từ câu 1 đến 4, mỗi câu làm đúng được 0,25 đ)
Câu 1: Diện tích của Châu Á (Kể cả các đảo và quần đảo):
a. 41,5 triệu KM2 . b. 44,4 triệu KM2 . c. 44,5 triệu KM2 . d. 41,4 triệu KM2 .
Câu 2: Điểm cực Nam của châu Á năm ở:
a. Mũi Pi-ai. b. Xê-li-u-xkin. c. Mũi Điêgiônép. d. Mũi Ba-la.
Câu 3: Ở châu A,Ù đới khí hậu nào sau đây không chia ra thành các kiểu:
a.Đới cực và cận cực, xích đạo. b.Đới ôn đới.
c. Đới cận nhiệt. d. Đới nhiệt đới.
Câu 4: Ở châu A,Ù đới khí hậu nào sau đây chia ra thành nhiều kiểu nhất:
a.Đới cực và cận cực, xích đạo. b.Đới ôn đới.
c. Đới cận nhiệt. d. Đới nhiệt đới.
Câu 5: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng với đặc điểm của từng kiểu khí hậu ở châu Á (1 đ)
Cột A – Đặc điểm khí hậu
Cột B – các kiểu khí hậu
Đáp án
1. Nhiệt độ cao, mưa quanh năm
a. Nhiệt đới khô
1: ……………………………
2. Nhiẹt độ trung bình, ít mưa
b. Ôn đới hải dương
2: ……………………………
3. Nhiẹt độ trung bình, mưa nhiều
c. Ôn đới lục địa
3: ……………………………
4. Nhiệt độ cao, ít mưa
d. Xích đạo ẩm
4: ……………………………
e. Nhiệt đới gió mùa
Câu 6: Điền các từ, câu: Ấn Độ, Tây Á, thế kỉ VII, thế kỉ VI, Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo vào (……………) ở câu dưới sao cho đúng (1 đ)
Trên thế giới hiện nay có bốn tôn giáo lớn đóng vai trò đáng kể trong lịch sử văn hóa nhân
Năm học : 2012-2013
MÔN ĐỊA LÍ 8
Tổ : Địa – Sử - GDCD
1. Xác định mục tiêu kiểm tra:
- Đánh giá kết quả học tập của HS từ bài 01 đến bài 06
- Kiểm tra kiến thức, kĩ năng cơ bản ở các chủ đề: Vị trí địa lí, địa hình, khoáng sản (35%); Khí hậu châu Á (15%); Sông ngòi và cảnh quan châu Á (30%); Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á (20%); Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á (20%).
2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và tự luận.
3. Xây dựng matrận đề kiểm tra:
CHỦ ĐẾ
NỘI DUNG KIỂM TRA
(theo chuẩn KT-KN)
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
Tổng
điểm
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Vị trí địa lí, địa hình, khoáng sản
(35%)
KT: Biết được vị trí, diện tích, địa hình của châu Á và ý nghĩa của nó.
2 câu
(0,5 đ)
1 câu
(3 đ)
3,5
KN:
Khí hậu châu Á
(15%)
KT: Biết được đặc điểm chung của khí hậu châu Á
2 câu
(0,5 đ)
0,5
KN: Nhận biết đặc điểm khí hậu ( các kiểu khí hậu
1 câu
(1 đ)
1
Sông ngòi và cảnh quan châu Á
(30%)
KT: Biết được đặc điểm sông ngòi châu Á
1 câu
(3 đ)
3
KN:
Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á
(20%)
KT: Đặc điểm dân cư xã hội châu Á
1 câu
(1 đ)
1
KN: So sánh thành phần chủng tộc của châu Âu với châu Á
1 câu
(1 đ)
1
Tổng điểm
2
3
3
1
1
10
ĐỀ : 1
KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: ĐỊA LÍ 8
KÌ I, Năm học: 2012-2013
Thời gian: 45 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Đ) (thời gian 15’)
HD: Chọn câu trả lời em cho là đúng (từ câu 1 đến 4, mỗi câu làm đúng được 0,25 đ)
Câu 1: Diện tích của Châu Á (Kể cả các đảo và quần đảo):
a. 41,5 triệu KM2 . b. 44,4 triệu KM2 . c. 44,5 triệu KM2 . d. 41,4 triệu KM2 .
Câu 2: Điểm cực Nam của châu Á năm ở:
a. Mũi Pi-ai. b. Xê-li-u-xkin. c. Mũi Điêgiônép. d. Mũi Ba-la.
Câu 3: Ở châu A,Ù đới khí hậu nào sau đây không chia ra thành các kiểu:
a.Đới cực và cận cực, xích đạo. b.Đới ôn đới.
c. Đới cận nhiệt. d. Đới nhiệt đới.
Câu 4: Ở châu A,Ù đới khí hậu nào sau đây chia ra thành nhiều kiểu nhất:
a.Đới cực và cận cực, xích đạo. b.Đới ôn đới.
c. Đới cận nhiệt. d. Đới nhiệt đới.
Câu 5: Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng với đặc điểm của từng kiểu khí hậu ở châu Á (1 đ)
Cột A – Đặc điểm khí hậu
Cột B – các kiểu khí hậu
Đáp án
1. Nhiệt độ cao, mưa quanh năm
a. Nhiệt đới khô
1: ……………………………
2. Nhiẹt độ trung bình, ít mưa
b. Ôn đới hải dương
2: ……………………………
3. Nhiẹt độ trung bình, mưa nhiều
c. Ôn đới lục địa
3: ……………………………
4. Nhiệt độ cao, ít mưa
d. Xích đạo ẩm
4: ……………………………
e. Nhiệt đới gió mùa
Câu 6: Điền các từ, câu: Ấn Độ, Tây Á, thế kỉ VII, thế kỉ VI, Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo vào (……………) ở câu dưới sao cho đúng (1 đ)
Trên thế giới hiện nay có bốn tôn giáo lớn đóng vai trò đáng kể trong lịch sử văn hóa nhân
 






Các ý kiến mới nhất