Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT 1 TIẾT HKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ái Phương
    Ngày gửi: 10h:38' 25-02-2014
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 604
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN RA ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2012-2013
    MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7
    1. Xác định mục tiêu kiểm tra:
    - Đánh giá kết quả học tập của HS trong HKII
    - Bắc Mĩ (25%), Trung và Nam Mĩ (35%), châu Nam Cực (20%), châu Đại Dương (20%)
    2. Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm (3 đ) và tự luận(7 đ).
    3. Xây dựng matrận đề kiểm tra:
    CHỦ ĐẾ
    NỘI DUNG KIỂM TRA
    (theo chuẩn KT-KN)
    BIẾT
    HIỂU
    VẬN DỤNG
    Tổng
    điểm
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    BẮC MĨ
    (25%)
    KT:
    -Biết được đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội, kinh tế khu vực Bắc Mĩ.
    3 câu
    (1,5 đ)
    
    
    
    
    
    1,5 đ
    
    
    KN: Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế ở Mĩ
    
    
    
    
    
    1 câu
    (2 đ)
    2đ
    
    TRUNG VÀ NAM MĨ
    (35%)
    KT:
    -Biết được vị trí địa lí, phạm vị lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
    - Đặc điểm DC-XH
    - Tình hình phát triển kinh tế
    3 câu
    (1,5 đ)
    1 câu (2 đ)
    
    
    
    
    3,5 đ
    
    
    KN:
    
    
    
    
    
    
    
    
    CHÂU NAM CỰC
    (20%)
    KT: Hiểu được sinh vật của châu Nam Cực gắn liền với đặc điểm khí hậu ở châu Nam Cực
    
    
    
    1 câu
    (1 đ)
    
    
    1 đ
    
    
    KN:
    
    
    
    
    
    
    
    
    CHÂU ĐẠI DƯƠNG (10%)
    KT: Hiểu được đặc điểm khí hậu của châu Đại Dương
    
    
    
    1 câu
    (2 đ)
    
    
    2 đ
    
    Tổng điểm
    
    3 đ
    2 đ
    
    3 đ
    
    2 đ
    10 đ
    
    














    ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2012-2013
    MÔN: ĐỊA LÍ 7
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 Đ) (Thời gian làm bài 15 phút)
    I. Khoanh tròn trước phương án trả lời đúng nhất (mỗi câu làm đúng được 0,25 đ)
    Câu 1: Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài và có độ cao trung bình là bao nhiêu?
    a. kéo dài 9.000km và cao 3.000 – 4.000m. b. kéo dài 9.000km và cao 1.000 – 2.000m.
    c. kéo dài 5.000km và cao 3.000 – 4.000m. d. kéo dài 7.000km và cao 3.000 – 4.000m.
    Câu 2: Năm 2001, dân số Bắc Mĩ là:
    a. 115,1 triệu người. b. 415,1 triệu người. c. 815,1 triệu người. d. 915,1 triệu người.
    Câu 3: Nam Mĩ có các đồng bằng lớn nào?
    a. A-Ma-Dôn, Lưỡng Hà, Pam-Pa. b. A-Ma-Dôn, La-Pla-Ta, Guy-A-Na.
    c. A-Ma-Dôn, La-Pla-Ta, Pam-Pa. d. B-Ra-Xin, La-Pla-Ta, Pam-Pa.
    Câu 4: Năm 1991, khối thị trường chung Mec-cô-xua ra đời gồm các thành viên nào ?
    a. B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Cô-lôm-bi-a. b. Bô-li-vi-a, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay.
    c. B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, Chi-lê. d. B-ra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay, Pa-ra-guay.
    II. Chọn các từ: sơn nguyên(1), phía tây(2), Ca-ri-bê(3), eo đất Trung Mĩ(4), Nam Mĩ(5). Điền vào chổ trống (………….) ở câu dưới sao cho đúng nhất để nói về đặc điểm tự nhiên của Trung và Nam Mĩ(1 đ)
    * Trung và Nam Mĩ bao gồm (a)……………………………………, các quần đảo trong biển (b)……………………………………và toàn bộ lục địa Nam Mĩ .
    Nam Mĩ với cấu trúc địa hình: núi ở(c)……………………………………, đồng bằng ở giữa
     
    Gửi ý kiến