Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề thi casio 2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sư tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
    Ngày gửi: 20h:18' 25-09-2016
    Dung lượng: 73.0 KB
    Số lượt tải: 73
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    BÌNH THUẬN

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KÌ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
    MÔN: Toán lớp 8 Ngày thi: 23/01/2011
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
    
    ĐIỂM TOÀN BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    MÃ PHÁCH
    (Do hội đồng chấm thi ghi)
    
    BẰNG SỐ



    BẰNG CHỮ
    
    
    
    
    Lưu ý:
    - Đề thi gồm 4 trang, 10 bài, mỗi bài 5 điểm; thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này;
    - Thí sinh trình bày vắn tắt cách giải nếu có yêu cầu và ghi kết quả vào ô trống bên dưới từng bài; kết quả gần đúng lấy 5 chữ số thập phân.

    ĐỀ:
    Bài 1:
    Tính giá trị biểu thức  (3 điểm)
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 
    (2 điểm)

    KẾT QUẢ:

    a) A ( b) BMax (

    
    
    Bài 2: Tìm ƯCLN và BCNN của 237553 và 174068758781.


    KẾT QUẢ:

    ƯCLN =

    BCNN =

    
    Bài 3: Cho biểu thức  (nN*, n>2)
    Viết qui trình ấn phím để tính Cn khi x = 5,23. (3 điểm)
    Tính C50 khi x = 3,25. (2 điểm)


    KẾT QUẢ:
    a) Qui trình ấn phím để tính Cn khi x = 5,23.
    Khai báo lọai máy tính sử dụng:





    b) C50 (
    
    
    Bài 4: a) Tìm chữ số thập phân thứ 2011 của  . (3 điểm)
    b) Tìm dư của phép chia 2301987 cho 1709. (2 điểm)


    KẾT QUẢ:
    a) Chữ số thập phân thứ 2011 của  là :
    b) Dư của phép chia 2301987 cho 1709 là :

    
    
    Bài 5: Cho đa thức D(x) = x7 + ax6 + bx5 + cx4 + mx3 + nx2 + kx + h
    Biết: D(1) = 3; D(2) = 10 ; D(3) = 17 ; D(4) = 24 ; D(–5) = –39 ; D(–6) = –46 ; D(–7) = –53.
    Tính D(–8); D(20). (4 điểm)
    Tính . (1 điểm)

    KẾT QUẢ:
    D(–8) =
    D(20) =
     (

    
    Bài 6: Hai bạn Thanh và Long chạy trên một đường tròn có bán kính 31,15 (m), xuất phát cùng một lúc, từ cùng một điểm. Nếu chạy cùng chiều thì cứ sau 5 phút gặp nhau. Nếu chạy ngược chiều thì cứ sau 1 phút gặp nhau. Tính vận tốc trung bình của mỗi bạn (m/giây), biết rằng Thanh chạy nhanh hơn Long.


    KẾT QUẢ:
    Vận tốc của Thanh là:
    Vận tốc của Long là:

    
    
    Bài 7: Tìm các số tự nhiên n biết 2000 < n < 3000 và 23n + 8503 là số chính phương.


    LỜI GIẢI VẮN TẮT:











    Các số tự nhiên n là:
    
    
    Bài 8: Cho hình thoi ABCD có cạnh là 98,125 (cm) và góc A có số đo là 300.
    Tính diện tích của hình thoi. (3 điểm).
    Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của bốn cạnh AB, BC, CD, DA. Tính diện tích
    của lục giác MBNPDQ. (2 điểm)

    KẾT QUẢ:
    a) SABCD (

    b) SMBNPDQ (

    
    
    Bài 9: Cho hình vuông ABCD có đường chéo dài 32,54 cm.
    Tính diện tích của hình vuông. (2 điểm)
    Gọi hình vuông EFMN có 4 đỉnh thuộc 4 cạnh của hình vuông ABCD và có diện tích
    nhỏ nhất. Tính diện tích của hình vuông EFMN. (3 điểm)


    KẾT QUẢ:
    SABCD =
    Lời giải vắn tắt câu b:








    SEFMN =

    
    
    Bài 10: Cho hình bình hành ABCD có DC = 2AD = 57,14 (cm) và đường chéo AC vuông góc với cạnh AD.
    Tính diện tích S của hình bình hành ABCD. (2 điểm)
    Nối mỗi đỉnh hình bình hành với trung điểm của hai cạnh đối diện ta
     
    Gửi ý kiến