Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:32' 14-03-2013
    Dung lượng: 363.0 KB
    Số lượt tải: 220
    Số lượt thích: 0 người


    § 1- Tập hợp. Tập hợp con
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ:
    2- Tập hợp các số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 3- Phép cộng và phép nhân
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 4- Phép trừ và phép chia
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    § 5- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ6. Thứ tự thực hiện phép tính
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ7 – Tính chất chia hết của một tổng
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601
    Đ8 – Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1. Tìm hai số nguyên tố biết tổng của chúng bằng 601


    Đ 8 – Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
    I/ Kiến thức cơ bản
    II/ Kiến thức nâng cao.
    III/ Ví dụ: 1.


    Chuyên đề 1: So sánh hai luỹ thừa
    1. Để so sánh hai luỹ thừa, ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ sốhoặc cùng số mũ.
    - Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số (cơ số lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


    - Nếu ai luỹ thừa cùng số mũ (số mũ lớn hơn 0) thì luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì sẽ lớn hơn.


    2. Ngoài cách trên, để so sánh hai luỹ thừa ta còn dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân (a < b thì a.c < b.c với c > 0)
    Bổ xung kiến thức nâng cao:
    1. Luỹ thừa của luỹ thừa: (am)n = am.n
    2. Luỹ thừa của một tích: ( a.b)n = anbn .
    Ví dụ: 25.55 = (2.5)5 = 105 = 100 000.
    3. Luỹ thừa một thương: an :bn = (a:b)n , hay
    Ví dụ : 147: 77 = (14 : 7)7 = 27 = 128
    4. Luỹ thừa tầng: Ví dụ :
    Bài 1: So sánh các số sau:
    a) 2711 và 818 b) 6255 và 1257
    c) 536 và 1124 d) 32n và 23n
    Bài 2: So sánh các số sau:
    a) 523 và 6.522 b) 7.213 và 216 c) 2115 và 275.498.
    Bài 3: So sánh các số sau.
    a) 19920 và 200315
    b) 339 và 1121
    Bài 4: So sánh hai hiệu, hiệu nào lớn hơn?
    a) 7245 – 7243 và 7244 – 7243
    Bài 5. Tìm x(N, biết:
    a) 16x < 1284 b) 5x.5x+1.5x+2 ≤ 100..........0 :218
    18 chữ số 0
    Bài 6: Cho S = 1 + 2+ 22 + 23 + ... + 29.
     
    Gửi ý kiến