Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
hình tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 01h:04' 13-10-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 01h:04' 13-10-2016
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tiết 24 : Đường tròn
1. Các đồ vật trên có dạng hình gì?
2. Người ta thường dùng dụng cụ gì để tạo ra các hình đó?
2cm
A
B
C
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
R
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
Đọc các ký hiệu sau
(M; 5cm)
(N; NA)
Đường tròn tâm M bán kính 5 cm
Đường tròn tâm N bán kính NA
O
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
.
.
A
O
Điểm A nằm trên đường tròn hay
Điểm N nằm bên trong đường tròn.
Điểm P nằm bên ngoài đường tròn.
.
.
N
P
OA = R
ON < R
OP > R
Cho đường tròn (O; R)
A ? (O; R)
?
?
R
? Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ (.) cho thích hợp:
Các điểm T, V, U, S . (O; R)
Các điểm A, B, C, D . (O; R)
nằm trên
Vậy T, U, V, S và A, B, C, D thuộc hình tròn tâm O bán kính R
nằm bên trong
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
O
.
R
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
b- Hình tròn
.
O
R
* Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
Bài tập 1: Hãy điền chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào
ô trống cho thích hợp:
Đ
S
d. Nếu M thuộc đường tròn tâm O bán kính R thì M cũng thuộc hình tròn tâm O bán kính R
c. Hình tròn tâm O bán kính R
chứa đường tròn tâm O bán kính R
b. H ? (O; R) ? OH > R
a. K ? (O; R) ? OK = R
Đ
Đ
Thảo luận nhóm theo bàn
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
O
B
A
2. Cung và dây cung
n
m
.
.
A và B là hai mút của cung
+ Dây AB hoặc dây BA
B
A
.
.
+ Cung nhỏ AnB
+ Cung lớn AmB
O
C
.
+ Du?ng kớnh AC l dõy di qua tõm
* Đường kính dài gấp đôi bán kính
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt n?m trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
Ta có AC là đường kính , vậy đường kính là dây như thế nào ?
Trường hợp A ,B thẳng hàng với O thì mỗi cung là một nữa đường tròn .
A
O
B
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
+ Dây AB hoặc dây BA
+ Đường kính AC
* Đường kính dài gấp đôi bán kính
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
b. Dây cung
3. Một công dụng khác của compa
A
B
M
N
Kết luận : AB < MN
Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN. Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
b. Dây cung
3. Một công dụng khác của compa
Ví dụ 2: Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Làm thế nào để biết tổng độ dài của hai đoạn thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn thẳng?
.
O
x
.
M
.
N
ON = OM + MN = AB + CD = 5 cm
đƯờNG TRòN
Tiết 25
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
O
.
R
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
b- Hình tròn
* Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
3. Một công dụng khác của compa
b)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN :
Bài 40 sgk :
Với compa , hãy so sánh các đoạn thẳng trong hình 50 rồi đánh cùng một dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau :
MỘT SỐ HÌNH ẢNH ĐƯỜNG TRÒN TRONG THỰC TẾ
ĐƯỜNG TRÒN
Ti?t 24:
1) Học thuộc định nghĩa đường tròn, hình tròn, cung tròn, dây cung.
2) Sử dụng thành thạo com pa để vẽ đường tròn và vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước.
3) Lm bài tập 38 , 39; 41; 42 trang 92; 93 (SGK)
Gv hu?ng d?n h?c sinh lm bi 38 ;
4) Lm bi t?p sau : a. Cho ba di?m A,B,C th?ng hng , v? cỏc do?n th?ng cú mỳt l cỏc di?m trờn
b. Cho ba di?m A,B,C khụng th?ng hng , v? cỏc do?n th?ng cú mỳt l cỏc di?m trờn.
4) Tiết sau mỗi em chuẩn bị một vật dụng có hình dạng tam giác
1. Các đồ vật trên có dạng hình gì?
2. Người ta thường dùng dụng cụ gì để tạo ra các hình đó?
2cm
A
B
C
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
R
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
Đọc các ký hiệu sau
(M; 5cm)
(N; NA)
Đường tròn tâm M bán kính 5 cm
Đường tròn tâm N bán kính NA
O
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
.
.
A
O
Điểm A nằm trên đường tròn hay
Điểm N nằm bên trong đường tròn.
Điểm P nằm bên ngoài đường tròn.
.
.
N
P
OA = R
ON < R
OP > R
Cho đường tròn (O; R)
A ? (O; R)
?
?
R
? Quan sát hình vẽ và điền vào chỗ (.) cho thích hợp:
Các điểm T, V, U, S . (O; R)
Các điểm A, B, C, D . (O; R)
nằm trên
Vậy T, U, V, S và A, B, C, D thuộc hình tròn tâm O bán kính R
nằm bên trong
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
O
.
R
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
b- Hình tròn
.
O
R
* Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
Bài tập 1: Hãy điền chữ Đ (Đúng) hoặc S (Sai) vào
ô trống cho thích hợp:
Đ
S
d. Nếu M thuộc đường tròn tâm O bán kính R thì M cũng thuộc hình tròn tâm O bán kính R
c. Hình tròn tâm O bán kính R
chứa đường tròn tâm O bán kính R
b. H ? (O; R) ? OH > R
a. K ? (O; R) ? OK = R
Đ
Đ
Thảo luận nhóm theo bàn
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
O
B
A
2. Cung và dây cung
n
m
.
.
A và B là hai mút của cung
+ Dây AB hoặc dây BA
B
A
.
.
+ Cung nhỏ AnB
+ Cung lớn AmB
O
C
.
+ Du?ng kớnh AC l dõy di qua tõm
* Đường kính dài gấp đôi bán kính
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt n?m trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
Ta có AC là đường kính , vậy đường kính là dây như thế nào ?
Trường hợp A ,B thẳng hàng với O thì mỗi cung là một nữa đường tròn .
A
O
B
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
+ Dây AB hoặc dây BA
+ Đường kính AC
* Đường kính dài gấp đôi bán kính
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
b. Dây cung
3. Một công dụng khác của compa
A
B
M
N
Kết luận : AB < MN
Ví dụ 1: Cho hai đoạn thẳng AB và MN. Dùng compa so sánh hai đoạn thẳng ấy mà không đo độ dài từng đoạn thẳng.
đƯờNG TRòN
Tiết 24
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
b- Hình tròn
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
b. Dây cung
3. Một công dụng khác của compa
Ví dụ 2: Cho hai đoạn thẳng AB và CD. Làm thế nào để biết tổng độ dài của hai đoạn thẳng đó mà không đo riêng từng đoạn thẳng?
.
O
x
.
M
.
N
ON = OM + MN = AB + CD = 5 cm
đƯờNG TRòN
Tiết 25
§8.
1. Đường tròn và hình tròn
a- Đường tròn
O
.
R
+ Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm các điểm cách O một khoảng bằng R.
+ Kí hiệu: (O; R)
O là tâm; R là bán kính
b- Hình tròn
* Hình tròn là hình gồm các điểm nằm trên đường tròn và các điểm nằm bên trong đường tròn đó.
2. Cung và dây cung
a. Cung tròn
Cung tròn là một phần của đường tròn được giới hạn bởi hai điểm phân biệt trên đường tròn
b. Dây cung
Dây cung là đoạn thẳng nối hai mút của cung
3. Một công dụng khác của compa
b)
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN :
Bài 40 sgk :
Với compa , hãy so sánh các đoạn thẳng trong hình 50 rồi đánh cùng một dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau :
MỘT SỐ HÌNH ẢNH ĐƯỜNG TRÒN TRONG THỰC TẾ
ĐƯỜNG TRÒN
Ti?t 24:
1) Học thuộc định nghĩa đường tròn, hình tròn, cung tròn, dây cung.
2) Sử dụng thành thạo com pa để vẽ đường tròn và vẽ đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước.
3) Lm bài tập 38 , 39; 41; 42 trang 92; 93 (SGK)
Gv hu?ng d?n h?c sinh lm bi 38 ;
4) Lm bi t?p sau : a. Cho ba di?m A,B,C th?ng hng , v? cỏc do?n th?ng cú mỳt l cỏc di?m trờn
b. Cho ba di?m A,B,C khụng th?ng hng , v? cỏc do?n th?ng cú mỳt l cỏc di?m trờn.
4) Tiết sau mỗi em chuẩn bị một vật dụng có hình dạng tam giác
 






Các ý kiến mới nhất