Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20160316_063759.jpg 20160316_063759.jpg Screenshot_20170301_083019.png Screenshot_20170301_082948.png IMG_20161130_071545.jpg IMG_20161123_092503.jpg IMG_20161121_182116.JPG IMG_20161110_170702.jpg IMG_20161110_152220.jpg IMG_20161109_075249.jpg IMG_20161109_075240.jpg IMG_20161119_090422.jpg IMG_20161119_090356.jpg IMG_20161119_082946.jpg Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161118_131057.png Screenshot_20161116_004122.png IMG_20161111_153850.jpg IMG_20161101_100841.JPG IMG_20161111_154847.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiếng Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ái Vy
    Ngày gửi: 12h:05' 18-06-2013
    Dung lượng: 335.0 KB
    Số lượt tải: 124
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 1: GREETINGS
    Hello:
    
    Listen and repeat:
    Hello / ‘hәlәυ / : Chào, xin chào
    = Hi / haI /
    Practice:
    Say “hello” to your classmates
    Say “hi”to your classmates
    Listen and repeat:
    My name is…
    I am= I’m…
    
    Ex: My name is John = I’m John
    Listen and repeat:
    Hoa: Hi, Vu
    Vu: Hello, Hoa.
    Hoa: How are you?
    Vu: I’m fine, thanks. And you?
    Hoa: Fine, thanks.
    A: Hello,…
    How… …?
    B: Hi, I’m…
    
    
    

    Good morning:
    1. Listen and repeat:
    * Newwords:
    - morning / ‘m :nIŋ / (n) : Buổi sáng
    - afternoon / ,α:ftә’nu:n / (n) : Buổi chiều
    - evening / ‘i:vnIŋ / (n) : Buổi chiều
    - night / naIt / (n) : Buổi tối, đêm

    Good morning : Chào buổi sáng
    Good afternoon : Buổi chiều vui vẻ
    Good evening : Buổi chiều tốt lành
    Good night: Chúc ngủ ngon
    
    2. Practice with a partner:
    3. Listen and repeat:
    a) Miss Hoa: Good morning, children.
    Children : Good morning, Miss Hoa.
    Miss Hoa: How are you?
    Children: We’re fine, thank you.
    How are you?
    Miss Hoa: Fine, thanks.
    Goodbye.
    Children: Bye.
    b) Mom: Good night, Lan.
    Lan: Good night, Mom.
    4. Write:
    Lan: Good afternoon, Nga.
    Nga: … … …
    Lan: How are you?
    Nga: … … …, …
    … …?
    Lan: Fine, thanks
    Nga: Goodbye
    Lan: … .
    

    How old are you?
    
    1. Listen and repeat:
    
    2. Practice:
    Count from one to twenty with a partner.
    ( Đếm từ một (1) đến hai mươi (20) với một người bạn trong nhóm).
    3. Listen and Repeat:
    Nga: Hello, Miss Hoa. This is Lan
    Miss Hoa: Hello, Lan. How old are you?
    Lan: I’m eleven
    How old are you?
    I’m twelve
    
    
     
    Gửi ý kiến