Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hàm Tân.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiếng Anh 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Vy
Ngày gửi: 12h:05' 18-06-2013
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ái Vy
Ngày gửi: 12h:05' 18-06-2013
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1: GREETINGS
Hello:
Listen and repeat:
Hello / ‘hәlәυ / : Chào, xin chào
= Hi / haI /
Practice:
Say “hello” to your classmates
Say “hi”to your classmates
Listen and repeat:
My name is…
I am= I’m…
Ex: My name is John = I’m John
Listen and repeat:
Hoa: Hi, Vu
Vu: Hello, Hoa.
Hoa: How are you?
Vu: I’m fine, thanks. And you?
Hoa: Fine, thanks.
A: Hello,…
How… …?
B: Hi, I’m…
Good morning:
1. Listen and repeat:
* Newwords:
- morning / ‘m :nIŋ / (n) : Buổi sáng
- afternoon / ,α:ftә’nu:n / (n) : Buổi chiều
- evening / ‘i:vnIŋ / (n) : Buổi chiều
- night / naIt / (n) : Buổi tối, đêm
Good morning : Chào buổi sáng
Good afternoon : Buổi chiều vui vẻ
Good evening : Buổi chiều tốt lành
Good night: Chúc ngủ ngon
2. Practice with a partner:
3. Listen and repeat:
a) Miss Hoa: Good morning, children.
Children : Good morning, Miss Hoa.
Miss Hoa: How are you?
Children: We’re fine, thank you.
How are you?
Miss Hoa: Fine, thanks.
Goodbye.
Children: Bye.
b) Mom: Good night, Lan.
Lan: Good night, Mom.
4. Write:
Lan: Good afternoon, Nga.
Nga: … … …
Lan: How are you?
Nga: … … …, …
… …?
Lan: Fine, thanks
Nga: Goodbye
Lan: … .
How old are you?
1. Listen and repeat:
2. Practice:
Count from one to twenty with a partner.
( Đếm từ một (1) đến hai mươi (20) với một người bạn trong nhóm).
3. Listen and Repeat:
Nga: Hello, Miss Hoa. This is Lan
Miss Hoa: Hello, Lan. How old are you?
Lan: I’m eleven
How old are you?
I’m twelve
Hello:
Listen and repeat:
Hello / ‘hәlәυ / : Chào, xin chào
= Hi / haI /
Practice:
Say “hello” to your classmates
Say “hi”to your classmates
Listen and repeat:
My name is…
I am= I’m…
Ex: My name is John = I’m John
Listen and repeat:
Hoa: Hi, Vu
Vu: Hello, Hoa.
Hoa: How are you?
Vu: I’m fine, thanks. And you?
Hoa: Fine, thanks.
A: Hello,…
How… …?
B: Hi, I’m…
Good morning:
1. Listen and repeat:
* Newwords:
- morning / ‘m :nIŋ / (n) : Buổi sáng
- afternoon / ,α:ftә’nu:n / (n) : Buổi chiều
- evening / ‘i:vnIŋ / (n) : Buổi chiều
- night / naIt / (n) : Buổi tối, đêm
Good morning : Chào buổi sáng
Good afternoon : Buổi chiều vui vẻ
Good evening : Buổi chiều tốt lành
Good night: Chúc ngủ ngon
2. Practice with a partner:
3. Listen and repeat:
a) Miss Hoa: Good morning, children.
Children : Good morning, Miss Hoa.
Miss Hoa: How are you?
Children: We’re fine, thank you.
How are you?
Miss Hoa: Fine, thanks.
Goodbye.
Children: Bye.
b) Mom: Good night, Lan.
Lan: Good night, Mom.
4. Write:
Lan: Good afternoon, Nga.
Nga: … … …
Lan: How are you?
Nga: … … …, …
… …?
Lan: Fine, thanks
Nga: Goodbye
Lan: … .
How old are you?
1. Listen and repeat:
2. Practice:
Count from one to twenty with a partner.
( Đếm từ một (1) đến hai mươi (20) với một người bạn trong nhóm).
3. Listen and Repeat:
Nga: Hello, Miss Hoa. This is Lan
Miss Hoa: Hello, Lan. How old are you?
Lan: I’m eleven
How old are you?
I’m twelve
 






Các ý kiến mới nhất